永恆

yǒng héng vĩnh hằng

Hán Việt: vĩnh hằng · Pinyin: yǒng héng

Tổng quan

vĩnh cửu | mãi mãi | bóng nghĩa: qua đời vĩnh hằng; vĩnh viễn; mãi mãi; đời đời bền vững。永遠不變。 永恆的友誼。 mối tình hữu nghị đời đời bền vững

Cấu tạo: (vĩnh) + (hằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vĩnh cửu | mãi mãi | bóng nghĩa: qua đời vĩnh hằng; vĩnh viễn; mãi mãi; đời đời bền vững。永遠不變。 永恆的友誼。 mối tình hữu nghị đời đời bền vững

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恆久不變、永遠存在。如:「以誠相待是友誼永恆的要件。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 永远不变:~的友谊。

Eng

  • CC-CEDICT eternal|everlasting|fig. to pass into eternity (i.e. to die)
  • Cihui eternal; everlasting; fig. to pass into eternity (i.e. to die)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

永久 · 永远