永無寧日
vĩnh vô ninh nhật
Hán Việt: vĩnh vô ninh nhật · Pinyin: yǒng wú níng rì
Tổng quan
(trong hoàn cảnh như vậy) sẽ không có bình yên | không thể thở phào nhẹ nhõm
Nghĩa
Việt
- Cihui (trong hoàn cảnh như vậy) sẽ không có bình yên | không thể thở phào nhẹ nhõm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 永远没有安宁的日子。指动乱岁月。
- Tân Hoa Tự Điển 永远没有安宁的翌日,指社会不安。
Eng
- CC-CEDICT (in such circumstances) there will be no peace|one can never breathe easy
- Cihui 永無寧日 ǒngwúníngrì f.e. Never will there be days of peace.