求三拜四

qiú sān bài sì cầu tam bái tứ

Hán Việt: cầu tam bái tứ · Pinyin: qiú sān bài sì

Tổng quan

Cấu tạo: (cầu) + (tam) + (bái) + (tứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四處請人幫忙。《紅樓夢》第一○○回:「媽媽和二哥哥也算不得不盡心的了;花了銀錢不算,自己還求三拜四的謀幹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容到处请求人家帮忙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓到处求人。