求全之毀

qiú quán zhī huǐ cầu toàn chi hủy

Hán Việt: cầu toàn chi hủy · Pinyin: qiú quán zhī huǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (cầu) + (toàn) + (chi) + (hủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《孟子.離婁上》:「有不虞之譽,有求全之毀。」謂有意求好,卻招來毀謗。《紅樓夢》第五回:「既親密,便不免有求全之毀、不虞之隙。」

Eng

  • Cihui 求全之毀 iúquánzhīhuǐ n. try to be perfect only to receive reproaches