求全之毁
cầu toàn chi hủy
Hán Việt: cầu toàn chi hủy · Pinyin: qiú quán zhī huǐ
Tổng quan
"chinese_explanation": "毁毁谤。一心想保全声誉,反而受到了毁谤。"
毁:毁谤。一心想保全声誉,反而受到了毁谤。
語出《孟子.離婁上》:「有不虞之譽,有求全之毀。」謂有意求好,卻招來毀謗。《紅樓夢》第五回:「既親密,便不免有求全之毀、不虞之隙。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 毁毁谤。
- Biên soạn 一心想保全声誉,
- Biên soạn 反而受到了毁谤。"}
- Biên soạn 求全之毀 iúquánzhīhuǐ n. try to be perfect only to receive reproaches
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 毁:毁谤。一心想保全声誉,反而受到了毁谤。
Eng
- Cihui 求全之毀 iúquánzhīhuǐ n. try to be perfect only to receive reproaches
- Tần suất từ 求全之毀 iúquánzhīhuǐ n. try to be perfect only to receive reproaches