求全責備
cầu toàn trách bị
Hán Việt: cầu toàn trách bị · Pinyin: qiú quán zé bèi
Tổng quan
đòi hỏi sự hoàn hảo (thành ngữ) yêu cầu cực cao; đòi hỏi trọn vẹn。苛責別人,要求完美無缺。 對別人不求全責備。 với người khác không yêu cầu cao.
Nghĩa
Việt
- Cihui đòi hỏi sự hoàn hảo (thành ngữ) yêu cầu cực cao; đòi hỏi trọn vẹn。苛責別人,要求完美無缺。 對別人不求全責備。 với người khác không yêu cầu cao.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 責,苛求。備,完備。求全責備指對人或事要求完美無缺。明.邵璨《香囊記》第一○齣:「老拙信口嘲來,不可求全責備,拚得罰酒了。」《文明小史》第一七回:「我們如今,也只好略跡原心,倘若求全責備起來,天底下那裡還有甚麼好人呢?」
Eng
- CC-CEDICT to demand perfection (idiom)
- Cihui to demand perfection (idiom)