告急
cáo cấp
Hán Việt: cáo cấp · Pinyin: gào jí
Tổng quan
trong tình trạng khẩn cấp | báo cáo khẩn cấp | cầu cứu khẩn cấp áo cho biết sự việc gấp rút. cáo cấp cáo cấp ☆Báo cho biết sự việc gấp rút.
Nghĩa
Việt
- Cihui trong tình trạng khẩn cấp | báo cáo khẩn cấp | cầu cứu khẩn cấp áo cho biết sự việc gấp rút. cáo cấp cáo cấp ☆Báo cho biết sự việc gấp rút.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.因急難而請求緊急救援。《史記.卷六五.孫子吳起傳》:「後十三歲,魏與趙攻韓,韓告急于齊。」 2.情勢緊張危險。《三國演義》第二回:「表章雪片告急,十常侍皆藏匿不奏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 所告情况紧急并请求援救(多指军事、灾害等)前线~ㄧ灾区~ㄧ~电报。
Eng
- CC-CEDICT to be in a state of emergency|to report an emergency|to ask for emergency assistance
- Cihui to be in a state of emergency; to report an emergency; to ask for emergency assistance