求同存異

qiú tóng cún yì cầu đồng tồn dị

Hán Việt: cầu đồng tồn dị · Pinyin: qiú tóng cún yì

Tổng quan

tìm kiếm điểm chung, gác lại bất đồng (thành ngữ)

Cấu tạo: (cầu) + (đồng) + (tồn) + (dị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tìm kiếm điểm chung, gác lại bất đồng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 求取共同點、保留相異處。如:「經過幾次熱烈的討論,求同存異,終於有了初步的共識。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to put aside differences and work together; to seek common ground and cooperate
  • Cihui 求同存異 iútóngcúnyì f.e. seek common ground while accepting existing differences