求名求利

qiú míng qiú lì cầu danh cầu lợi

Hán Việt: cầu danh cầu lợi · Pinyin: qiú míng qiú lì

Tổng quan

Cấu tạo: (cầu) + (danh) + (cầu) + (lợi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 求取名聲財利。宋.孫惟信〈水龍吟.小童教寫桃符〉詞:「禱告些兒,也都不是,求名求利。」也作「求名奪利」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 追求名誉与财利。

Eng

  • Cihui 求名求利 iúmíngqiúlì f.e. seek fame and wealth

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

名利双收

Từ trái nghĩa

不求名利