名利雙收

míng lì shuāng shōu danh lợi song thu

Hán Việt: danh lợi song thu · Pinyin: míng lì shuāng shōu

Tổng quan

cả danh tiếng lẫn tài phú (thành ngữ) | cả đức hạnh và phần thưởng

Cấu tạo: (danh) + (lợi) + (song) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cả danh tiếng lẫn tài phú (thành ngữ) | cả đức hạnh và phần thưởng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 既得名声,又获利益。

Eng

  • CC-CEDICT both fame and fortune (idiom)|both virtue and reward
  • Cihui 名利雙收 ínglìshuāngshōu f.e. win fame and fortune

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

求名求利