求好心切
cầu hảo tâm thiết
Hán Việt: cầu hảo tâm thiết · Pinyin: qiú hǎo xīn qiè
Tổng quan
đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất của ai đó (hoặc bản thân) (thành ngữ) | nỗ lực đạt kết quả tốt nhất | cầu toàn
Nghĩa
Việt
- Cihui đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất của ai đó (hoặc bản thân) (thành ngữ) | nỗ lực đạt kết quả tốt nhất | cầu toàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中急切的想把事情做得更好。如:「他因為求好心切,總是嚴格地要求自己,凡事要做得盡善盡美。」
Eng
- CC-CEDICT to demand the highest standards of sb (or oneself) (idiom)|to strive to achieve the best possible results|to be a perfectionist
- Cihui 求好心切 iúhǎoxīnqiè f.e. be anxious to achieve sth. good