求教
cầu giáo
Hán Việt: cầu giáo · Pinyin: qiú jiào
Tổng quan
thỉnh giáo; xin chỉ bảo. đăng môn thỉnh giáo; đến tận nhà xin chỉ bảo. 不懂的事要向別人求教. những chuyện không biết phải nhờ người khác chỉ bảo
1.请求指教。
懇請他人指教。《儒林外史》第二二回:「還有那分了題,限了韻來要求教的。」《文明小史》第四七回:「況且是他來求教我,不是我求教他的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui xin lời khuyên
- Cihui tìm kiếm chỉ dạy
- Tần suất từ xin lời khuyên , tìm kiếm chỉ dạy; cầu giáo: thỉnh giáo/xin chỉ bảo; thỉnh giáo; xin chỉ bảo. đăng môn thỉnh giáo; đến tận nhà xin chỉ bảo. 不懂的事要向別人求教. những chuyện không biết phải nhờ người khác chỉ bảo.; xin chỉ bảo
- Biên soạn 求教 iújiào v.o. ask for advice
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 懇請他人指教。《儒林外史》第二二回:「還有那分了題,限了韻來要求教的。」《文明小史》第四七回:「況且是他來求教我,不是我求教他的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.请求指教。
Eng
- Cihui to ask for advice; seeking instruction
- Tần suất từ 求教 iújiào v.o. ask for advice , Tā jīngcháng xiàng zhǎngbèi ∼. He often asks his seniors for advice
Đức
- Handedict um Rat fragen