讨教
thảo giáo
Hán Việt: thảo giáo · Pinyin: tǎo jiào
Tổng quan
xin chỉ dạy; xin dạy bảo; xin chỉ bảo. có chuyện nhờ ông chỉ bảo
1.犹请教。
請教。如:「遇有不懂的事,務必虛心地向人討教,千萬不可矇混虛應。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 有個問題向您討教。
- Tần suất từ lảnh giáo; xin chỉ dạy; xin dạy bảo; xin chỉ bảo
- Biên soạn ask for advice
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 請教。如:「遇有不懂的事,務必虛心地向人討教,千萬不可矇混虛應。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹请教。
Eng
- Cihui to consult; to ask for advice
- Tần suất từ v.o. ask for advice , Wǒ xiǎng ¹xiàng nín ∼ jǐ gè wèntí. I'd like to ask you for advice about some questions
Đức
- Handedict um Rat fragen