求漿得酒

qiú jiāng dé jiǔ cầu tương đắc tửu

Hán Việt: cầu tương đắc tửu · Pinyin: qiú jiāng dé jiǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (cầu) + 漿 (tương) + (đắc) + (tửu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向人求水,卻得到美酒。比喻所得多於所求。如:「我只不過向他問路,他竟主動載我前往,真是求漿得酒,令我喜出望外。」

Eng

  • Cihui 求漿得酒 iújiāngdéjiǔ id. get more that one has asked for