求福禳災

qiú fú ráng zāi cầu phúc nhương tai

Hán Việt: cầu phúc nhương tai · Pinyin: qiú fú ráng zāi

Tổng quan

Cấu tạo: (cầu) + (phúc) + (nhương) + (tai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禳,祈求消除災禍。求福禳災指祈求神靈降福,消除災害。漢.荀悅《前漢紀.卷一三.武帝紀四》:「若夫神君之類精神之異,非求請所能致也,又非可以求福而禳災矣。」