求親告友
cầu thân cáo hữu
Hán Việt: cầu thân cáo hữu · Pinyin: qiú qīn gào yǒu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向親友乞求、借貸。如:「公司發生財務危機,急得董事長四處求親告友,希望能度過這個難關。」
Eng
- Cihui 求親告友 iúqīngàoyǒu f.e. ask favors (usu. loans) from relatives and friends