漢賊不兩立
hán tặc bất lưỡng lập
Hán Việt: hán tặc bất lưỡng lập · Pinyin: hàn zéi bù liǎng lì
Tổng quan
nghĩa đen: Thục Hán 蜀漢|蜀汉 và Tào Ngụy 曹魏 không thể cùng tồn tại (thành ngữ) | nghĩa bóng: hai kẻ thù không thể sống chung dưới một bầu trời | (khẩu hiệu cũ của Quốc Dân Đảng chống ĐCSTQ) "quân tử và kẻ cướp không thể cùng tồn tại"
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: Thục Hán 蜀漢|蜀汉 và Tào Ngụy 曹魏 không thể cùng tồn tại (thành ngữ) | nghĩa bóng: hai kẻ thù không thể sống chung dưới một bầu trời | (khẩu hiệu cũ của Quốc Dân Đảng chống ĐCSTQ) "quân tử và kẻ cướp không thể cùng tồn tại"
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻有我无你。
Eng
- CC-CEDICT lit. Shu Han 蜀漢|蜀汉[Shu3 Han4] and Cao Wei 曹魏[Cao2 Wei4] cannot coexist (idiom)|fig. two enemies cannot live under the same sky|(former KMT slogan against CCP) gentlemen and thieves cannot coexist
- Cihui lit. Shu Han 蜀漢|蜀汉 and Cao Wei 曹魏 cannot coexist (idiom); fig. two enemies cannot live under the same sky; (former KMT slogan against CCP) "gentlemen and thieves cannot coexist"