汗如雨下
hãn như vũ hạ
Hán Việt: hãn như vũ hạ · Pinyin: hàn rú yǔ xià
Tổng quan
đổ mồ hôi như mưa (thành ngữ); đổ mồ hôi nhiều
汗珠象下雨似的往下掉。形容出汗很多。
汗水多得像下雨一般。如:「烈日當頭,工作人員無不汗如雨下,辛苦極了。」《紅樓夢》第一○一回:「方轉回身要走時,腳下不防一塊石頭絆了一跤,猶如夢醒一般,渾身汗如雨下。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mồ hôi như mưa
- Biên soạn sweat profusely
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 汗水多得像下雨一般。如:「烈日當頭,工作人員無不汗如雨下,辛苦極了。」《紅樓夢》第一○一回:「方轉回身要走時,腳下不防一塊石頭絆了一跤,猶如夢醒一般,渾身汗如雨下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 汗珠象下雨似的往下掉。形容出汗很多。
Eng
- Cihui 汗如雨下 ànrúyǔxià f.e. sweat profusely