汗流夹背

hàn liú jiā bèihãn lưu giáp bối

Hán Việt: hãn lưu giáp bối · Pinyin: hàn liú jiā bèi

Tổng quan

sự đầm đìa mồ hôi; mồ hôi nhễ nhại, sự làm đổ mồ hôi tiết trời oi ả; tình trạng oi ả, tình trạng ngột ngạt, sự mệt nhoài người (vì nóng), sự ra mồ hôi nhễ nhại, nóng oi ả, nóng ngột ngạt, mệt nhoài người (vì nóng), đổ mồ hôi nhễ nhại

新华 · Tân Hoa Đại lục

浃:湿透。汗水流得满背都是。形容非常恐惧或惭愧

Cấu tạo: 汗 (hãn) + 流 (lưu) + 夾 (giáp) + 背 (bối)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ướt đẫm mồ hôi
  • Tần suất từ sự đầm đìa mồ hôi; mồ hôi nhễ nhại, sự làm đổ mồ hôi tiết trời oi ả; tình trạng oi ả, tình trạng ngột ngạt, sự mệt nhoài người (vì nóng), sự ra mồ hôi nhễ nhại, nóng oi ả, nóng ngột ngạt, mệt nhoài người (vì nóng), đổ mồ hôi nhễ nhại

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浃:湿透。汗水流得满背都是。形容非常恐惧或惭愧
  • Kaggle Zh-Vi sweatiness

Eng

  • Tần suất từ sweatiness

Từ liên quan

Gần nghĩa

汗流夹背地 · 汗流洽背 · 汗流浹背 · 汗流满面 · 汗流浃背 · 汗流浹體 · 汗流浃肤 · 汗流浃体