汗流浃体

hàn liú jiā tǐhãn lưu tiếp thể

Hán Việt: hãn lưu tiếp thể · Pinyin: hàn liú jiā tǐ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

汗流全身。形容极度惊惧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

猶「汗流浹背」。見「汗流浹背」條。01.《太平廣記.卷一二○.康季孫》引《還冤記》:「康季孫性好殺。……常病篤。夢人謂曰:『若能斷殺,此病當差,不爾必死。』即于夢中,誓不復殺。驚悟戰悸,汗流浹體。」02.宋.張師正《括異志.卷七.張龍圖》:「謝既,再拜而悟,汗流浹體。」<a name="汗流洽背"> </a>

Cấu tạo: 汗 (hãn) + 流 (lưu) + 浹 (tiếp) + 體 (thể)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汗流全身。形容极度惊惧。

Từ liên quan

Gần nghĩa

汗流洽背 · 汗流浹背 · 汗流满面 · 汗流夹背 · 汗流浃背 · 汗流夹背地 · 汗流浹體 · 汗流浃肤