汗馬功勞
hãn mã công lao
Hán Việt: hãn mã công lao · Pinyin: hàn mǎ gōng láo
Tổng quan
chiến công | (nghĩa bóng) đóng góp anh hùng công lao hãn mã; công lao hiển hách; công lao chiến chinh khó nhọc。指戰功。後也泛指大的功勞(汗馬:將士騎馬作戰,馬累得出汗)。
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến công | (nghĩa bóng) đóng góp anh hùng công lao hãn mã; công lao hiển hách; công lao chiến chinh khó nhọc。指戰功。後也泛指大的功勞(汗馬:將士騎馬作戰,馬累得出汗)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻戰功或工作的辛勞與成績。參見「汗馬之勞」條。《儒林外史》第四○回:「但老先生這一番汗馬的功勞,限於資格,料是不能載入史冊的了。」
Eng
- CC-CEDICT war exploits|(fig.) heroic contribution
- Cihui war exploits; (fig.) heroic contribution