汗馬功績

hàn mǎ gōng jìhãn mã công tích

Hán Việt: hãn mã công tích · Pinyin: hàn mǎ gōng jì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

汗马:战马奔驰出汗。指在战场上建立战功。现指对事业的辛勤贡献。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻戰功或工作的辛勞與成績。參見「汗馬之勞」條。明.姚茂良《精忠記》第二五齣:「感皇恩寵錫無窮,端不負汗馬功績。」

Cấu tạo: 汗 (hãn) + 馬 (mã) + 功 (công) + 績 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 công lao to lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻戰功或工作的辛勞與成績。參見「汗馬之勞」條。明.姚茂良《精忠記》第二五齣:「感皇恩寵錫無窮,端不負汗馬功績。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

汗马之劳 · 汗马功劳 · 汗馬之功 · 汗馬之績 · 汗馬之勞 · 汗馬勛勞 · 汗馬功勞 · 汗马勋劳