汗馬功勞

hàn mǎ gōng láo hãn mã công lao

Hán Việt: hãn mã công lao · Pinyin: hàn mǎ gōng láo

Tổng quan

chiến công | (nghĩa bóng) đóng góp anh hùng công lao hãn mã; công lao hiển hách; công lao chiến chinh khó nhọc。指戰功。後也泛指大的功勞(汗馬:將士騎馬作戰,馬累得出汗)。

Cấu tạo: (hãn) + (mã) + (công) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến công | (nghĩa bóng) đóng góp anh hùng công lao hãn mã; công lao hiển hách; công lao chiến chinh khó nhọc。指戰功。後也泛指大的功勞(汗馬:將士騎馬作戰,馬累得出汗)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汗马:将士骑的马奔驰出汗,比喻征战劳苦。指在战场上建立战功。现指辛勤工作做出的贡献。
  • Tân Hoa Tự Điển 汗马将士骑的马奔驰出汗,比喻征战劳苦。指在战场上建立战功。现指辛勤工作做出的贡献。

Eng

  • CC-CEDICT war exploits|(fig.) heroic contribution
  • Cihui war exploits; (fig.) heroic contribution