江天一色
giang thiên nhất sắc
Hán Việt: giang thiên nhất sắc · Pinyin: jiāng tiān yī sè
Tổng quan
trời nước một màu; cảnh đẹp。浩瀚的江水與天際融匯成一種顏色,不能分辨。形容江面寬闊,景色壯美。
Nghĩa
Việt
- Cihui trời nước một màu; cảnh đẹp。浩瀚的江水與天際融匯成一種顏色,不能分辨。形容江面寬闊,景色壯美。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 江水和天空的顏色相近。形容江面寬廣,水天相連。唐.張若虛〈春江花月夜〉詩:「江天一色無纖塵,皎皎空中孤月輪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容江面宽阔,水天相接。