江山如故
giang san như cố
Hán Việt: giang san như cố · Pinyin: jiāng shān rú gù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 江河山岳的面貌如昔。常對喻人事的變遷快速。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 故:从前。高山大河面貌依旧。多用于比喻物是人非。
- Tân Hoa Tự Điển 故从前。高山大河面貌依旧。多用于比喻物是人非。