江山如畫

jiāng shān rú huà giang san như họa

Hán Việt: giang san như họa · Pinyin: jiāng shān rú huà

Tổng quan

Cấu tạo: (giang) + (san) + (như) + (họa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容山水風景如圖畫般美麗。宋.張孝祥〈水調歌頭.今夕復何夕〉詞:「千里江山如畫,萬井笙歌不夜,扶路看遨頭。」元.王子一《誤入桃源》第一折:「空一帶江山江山如畫,止不過飯囊飯囊衣架,塞滿長安亂似麻。」

Eng

  • Cihui 江山如畫 iāngshānrúhuà f.e. picturesque landscape