江河行地

jiāng hé xíng dì giang hà hành địa

Hán Việt: giang hà hành địa · Pinyin: jiāng hé xíng dì

Tổng quan

Cấu tạo: (giang) + (hà) + (hành) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 江河奔流於陸地上。比喻事物習性出自天然,不可變易。清.鄭燮〈焦山別峰庵雨中無事書寄舍弟墨〉:「雖有些零碎道理,譬之六經猶蒼蠅聲耳。豈得為日月經天,江河行地哉!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 江河永远在陆地上奔流。比喻事情明显,无庸置疑,颠扑不破。

Eng

  • Cihui 江河行地 iānghéxíngdì id. unalterable; immutable