江海同歸

jiāng hǎi tóng guī giang hải đồng quy

Hán Việt: giang hải đồng quy · Pinyin: jiāng hǎi tóng guī

Tổng quan

Cấu tạo: (giang) + (hải) + (đồng) + (quy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 所有河流均通往大海。比喻殊途同歸。宋.錢易〈南部新書乙〉:「貞元十二年天子降誕日,詔儒官與緇黃講論。初若矛楯相向,後類江海同歸。三殿談經,自此始也。」