江淹才盡

jiāng yān cái jìn giang yêm tài tận

Hán Việt: giang yêm tài tận · Pinyin: jiāng yān cái jìn

Tổng quan

Cấu tạo: (giang) + (yêm) + (tài) + (tận)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 南朝梁江淹,少有文名,世称江郎。晚年诗文无佳句,时人谓之才尽。后来常用于比喻才思衰退。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.南朝梁江淹,少有文名,世称江郎。晩年诗文无佳句,时人谓之才尽◇来常用"江淹才尽"比喻才思衰退。
  • Tân Hoa Tự Điển 南朝梁江淹,少有文名,世称江郎。晚年诗文无佳句,时人谓之才尽◇来常用于比喻才思衰退。

Eng

  • Cihui 江淹才盡 iāngyāncáijìn id. at the end of one's resources