江淹才盡

jiāng yān cái jìn giang yêm tài tận

Hán Việt: giang yêm tài tận · Pinyin: jiāng yān cái jìn

Tổng quan

Cấu tạo: (giang) + (yêm) + (tài) + (tận)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻文思枯竭,無法再創佳句。參見「江郎才盡」條。《警世通言.卷三.王安石三難蘇學士》:「此老下筆數千言,不由思索。三年後,也就不同了。正是江淹才盡,兩句詩不曾終韻。」

Eng

  • Cihui 江淹才盡 iāngyāncáijìn id. at the end of one's resources