江湖術士

giang hồ thuật sĩ

Hán Việt: giang hồ thuật sĩ

Tổng quan

THUẬT SĨ thầy bà; ông lên bà xuống

新华 · Tân Hoa Đại lục

從事於卜筮、星相、巫覡、堪輿等,而遊走於四方的人。

Cấu tạo: 江 (giang) + 湖 (hồ) + 术 (thuật) + 士 (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thầy bà; ông lên bà xuống。從事於卜筮、星相、巫覡、堪輿等,而遊走於四方的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從事於卜筮、星相、巫覡、堪輿等,而遊走於四方的人。

Từ liên quan

Gần nghĩa

江湖骗子 · 江湖医生 · 江湖艺人 · 江湖郎中 · 江湖一点诀 · 江湖上 · 江湖人 · 江湖寮