术
thuậtNôm toại
Hán Việt: thuật · Pinyin: shù · Nôm: toại
Tổng quan
Nghề thuật. Kẻ có nghề riêng đi các nơi kiếm tiền gọi là thuật sĩ [術士]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shù |
|---|---|
| Hán Việt | thuật |
| Âm Nôm | truật |
| Quảng Đông | seot6 |
| Nhật Bản | MOCHIAWA |
| Hàn Quốc | CHWUL |
| Chú âm | ㄌㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsjyt |
| Baxter-Sagart | Cə-lut |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə-lut |
| Phản thiết | 食律切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 術
- Thiều Chửu Nghề thuật. Kẻ có nghề riêng đi các nơi kiếm tiền gọi là thuật sĩ [術士]. Phương phép do đó mà suy ra. Như bất học vô thuật [不學無術] không học không có phương pháp để làm. Đường đi trong ấp. Cùng nghĩa với chữ thuật [述]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm truật truật (dược thảo) [Eng: medician plant, herb]
- Giản Dị Hán Nôm thuật thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật [Eng: term; fine arts; tactics]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「朮」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 术 (形声。从行,术声。行,甲骨文中指道路。本义城邑中的道路) 同本义 術,邑中道也。--《说文》 术,道也。--《广雅》 审端径术。--《礼记·月令》 园圃术路。--《汉书·刑法志》。注大道也。” 横术何广广兮。--《汉书·燕刺王旦传》 归空城兮,狗不吠,鸡不鸣,横术何广兮,固知国中之无人!--《汉书》 泛指街道、道路 齐城、高唐当术而大败。--《孙膑兵法·擒庞涓》 又如术阡(道路); 术径(大道与小路); 术路(大道); 术衢(道路) 方法; 策略 臣有百胜之术。--《战国策·魏 术zhú ⒈植物名。如白~、苍~,都是多年生草本,它们的根茎都可供药用。 术shú 1."秫"的古字。 2.见"术术"。 3.通"鹬"。鹬冠。 4.姓。 术shù 1.道路。 2.方法; 手段。 3.特指君主控制和使用臣下的策略﹑手段。 4.权术; 计谋。 5.技艺; 业术。 6.思想; 学说。 7.方术。指医﹑卜﹑星﹑相等术艺。 8.学习; 效法。 9.通"述"。遵循,依照。 10.通"述"。记述,陈述。 11.通"杀"。等级。 12.通"聿"。用于句首或句中,表示语气。参见"术追"。 13.姓。 术suì 1.古代行政区划。 2.小沟。 3.隧道。见"术数"。 4.谓顺性。 5.见"术术"。
Eng
- CC-CEDICT method, technique
- CC-CEDICT various genera of flowers of Asteracea family (daisies and chrysanthemums), including Atractylis lancea
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤食律切,音秫。【廣韻】技術也。【人物志】思通造化,策謀奇妙,是爲術家。 又心術。【漢書註】師古曰:述,道徑也,心之所由也。【禮·樂記】心術形焉。又道也。【晏子·雜下篇】言有文章,術有條理。 又業也。【禮·儒行】營道同術。 又【說文】邑中道也。【管子·度地篇】百家爲里,里十爲術,術十爲州。【左思·蜀都賦】亦有甲第,當衢向術。 又【博雅】迹也。 又與述通。【禮·祭義】結諸心,形諸色,而術省之。【註】術當爲述。 又與沭通。【史記·建元以來侯者年表】術陽侯建德。【索隱曰】在下邳。 又【集韻】徐醉切,音燧。六鄕之外地。一曰道也,通作遂。【禮·學記】術有序。【註】術當爲遂。【周禮·地官】萬二千五百家爲遂。 考證:〔【史記·建元侯年表】術陽侯建德。〕 謹照原書改史記建元以來侯者年表。
Thuyết Văn
邑中道也。 从行。朮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
邑、國也。引伸爲技術。 食聿切。十五部。
【術】(thuật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 行 (hàng) , Thanh phù (聲符): 朮 (truật) Phiên thiết: 食聿切 → thực + duật Nghĩa: 邑trung (giữa)道 vậy。 từ 行。朮 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 术 · 𧗱 · 术 · 术 · 術 · 术 · 術