江湖骗子
giang hồ phiến tử
Hán Việt: giang hồ phiến tử · Pinyin: jiāng hú piàn zi
Tổng quan
bọn bịp bợm giang hồ
指闯荡江湖靠卖假药、算命等骗人谋生的人或招摇撞骗的人。
專門用招搖撞騙,訛詐矇欺方式的人。有時這些人是以賣藥、賣藝、占卜等方式做為榥子,而暗中做手腳,以謀取他人財物。如:「他因一時糊塗,向江湖騙子買了許多假藥。」
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ lừa đảo
- Cihui kẻ lừa gạt lang thang bọn bịp bợm giang hồ。原指闖蕩江湖靠賣假藥等騙術謀生的人,後比喻一味招搖撞騙的人。
- Biên soạn 江湖騙子 iānghú piànzi n. swindler; charlatan M:ge/¹míng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指闯荡江湖靠卖假药、算命等骗人谋生的人或招摇撞骗的人。
Eng
- Cihui swindler; itinerant con-man
Đức
- Handedict Schwindler