江翻海沸

jiāng fān hǎi fèi giang phiên hải phí

Hán Việt: giang phiên hải phí · Pinyin: jiāng fān hǎi fèi

Tổng quan

Cấu tạo: (giang) + (phiên) + (hải) + (phí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形勢如江水翻覆,海水沸騰。形容聲勢浩大驚人。《三國演義》第一二回:「金鼓齊鳴,喊聲如江翻海沸。」也作「江翻海倒」、「江翻海攪」、「江翻海擾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容水势浩大。多用以比喻力量或声势壮大。