江郎才掩

jiāng láng cái yǎn giang lang tài yểm

Hán Việt: giang lang tài yểm · Pinyin: jiāng láng cái yǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (giang) + (lang) + (tài) + (yểm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「江郎才盡」。見「江郎才盡」條。01.《隋唐演義》第三六回:「煬帝好大喜功,每事自恃有才,及至征蠻草詔,便覺江郎才掩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻才思衰退。同“江淹才尽”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"江淹才尽"。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻才思衰退。同江淹才尽”。