池酒林胾

chí jiǔ lín zì trì tửu lâm chí

Hán Việt: trì tửu lâm chí · Pinyin: chí jiǔ lín zì

Tổng quan

Cấu tạo: (trì) + (tửu) + (lâm) + (chí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胾,切成的大块肉。形容酒肉极多,生活奢侈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.殷本纪》"﹝帝纣﹞大冣乐戏于沙丘,以酒为池,县肉为林,使男女倮相逐其闲,为长夜之饮。"后遂以"池酒林胾"形容酒肉极多,生活奢侈。