汲冢古文

jí zhǒng gǔ wén cấp trủng cổ văn

Hán Việt: cấp trủng cổ văn · Pinyin: jí zhǒng gǔ wén

Tổng quan

Cấu tạo: (cấp) + (trủng) + (cổ) + (văn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 汲冢出土的古籍或其上的文字。晉武帝太康二年,汲郡人不準盜發魏襄王墓,所得數十車竹書,皆先秦科斗文,共計七十五篇,稱為「汲冢古文」。見《晉書.卷三九.荀勖傳及卷五十一.束晳傳》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即汲冢书。参见"汲冢书"。