決一雌雄
quyết nhất thư hùng
Hán Việt: quyết nhất thư hùng · Pinyin: jué yī cí xióng
Tổng quan
xem 一決雌雄|一决雌雄
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 一決雌雄|一决雌雄
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雌雄,比喻勝負。決一雌雄指分出高下勝負。《三國演義》第一○○回:「吾與汝決一雌雄!汝若能勝,吾誓不為大將!」《精忠岳傳》第五一回:「臣已練一陣圖,等齊了,就與岳飛決一雌雄。」
Eng
- CC-CEDICT see 一決雌雄|一决雌雄[yi1 jue2 ci2 xiong2]
- Cihui 決一雌雄 uéyīcíxióng f.e. fight for ascendency