決不待時

jué bù dài shí quyết bất đãi thì

Hán Việt: quyết bất đãi thì · Pinyin: jué bù dài shí

Tổng quan

Cấu tạo: (quyết) + (bất) + (đãi) + (thì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時對已判死刑的重刑犯,不待秋後而立即執行。《明史.卷九三.刑法志一》:「強盜肆行劫殺,按贓擬辟,決不待時。」《醒世恆言.卷三三.十五貫戲言成巧禍》:「准律:殺一家非死罪三人者,斬加等,決不待時。」