決勝千里

jué shèng qiān lǐ quyết thắng thiên lí

Hán Việt: quyết thắng thiên lí · Pinyin: jué shèng qiān lǐ

Tổng quan

có thể mưu tính chiến thắng từ cách xa ngàn dặm (thành ngữ)

Cấu tạo: (quyết) + (thắng) + (thiên) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể mưu tính chiến thắng từ cách xa ngàn dặm (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容將帥謀劃得當,在千里之外,指揮若定而取得勝利。《隋書.卷四一.高熲等傳.史臣曰》:「東夏克平,南國底定,參謀惟幄,決勝千里。」《西遊記》第一四回:「後果然運籌帷幄之中,決勝千里之外。」也作「決策千里」。

Eng

  • CC-CEDICT to be able to plan victory from a thousand miles away (idiom)
  • Cihui 決勝千里 uéshèngqiānlǐ f.e. a good plan