決定性的

quyết định tính đích

Hán Việt: quyết định tính đích

Tổng quan

cuối cùng, để kết thúc, để kết luận, xác định, quyết định, thuyết phục được quyết định; cốt yếu, chủ yếu, (y học) hình chữ thập quyết định, kiên quyết, quả quyết, dứt khoát cuối cùng; dứt khoát cuối cùng, quyết định, dứt khoát, không thay đổi được nữa, (triết học); (ngôn ngữ học) (thuộc) mục đích, ((thường) số nhiều) cuộc đấu chung kết, (có khi số nhiều) kỳ thi ra trường, kỳ thi tốt nghiệp, (thông…

Cấu tạo: (quyết) + (định) + (tính) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuối cùng, để kết thúc, để kết luận, xác định, quyết định, thuyết phục được quyết định; cốt yếu, chủ yếu, (y học) hình chữ thập quyết định, kiên quyết, quả quyết, dứt khoát cuối cùng; dứt khoát cuối cùng, quyết định, dứt khoát, không thay đổi được nữa, (triết học); (ngôn ngữ học)…