決斷

jué duàn quyết đoạn

Hán Việt: quyết đoạn · Pinyin: jué duàn

Tổng quan

đưa ra quyết định | nghị quyết | sự quyết đoán | kiên quyết

Cấu tạo: (quyết) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa ra quyết định | nghị quyết | sự quyết đoán | kiên quyết
  • Cihui quyết đoán quyết đoán ☆Xét việc một cách dứt khoát, nhất định. Đoạn trường tân thanh có câu: »Thấy lời quyết đoán hẳn hoi, đành lòng nàng cũng sẽ nguôi nguôi dần«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.做決定、拿主意。《呂氏春秋.仲秋紀.決勝》:「勇則能決斷。」《舊唐書.卷一○五.宇文融傳》:「融乃馳傳巡歷天下,……省司亦待融指撝而後決斷。」 2.判定、斷定。《新唐書.卷四六.百官志一》:「六曰決斷不滯,與奪合理,為判事之最。」 3.決定事情的魄力。《三國演義》第二回:「進本是沒決斷之人,聽太后言,唯唯而出。」《初刻拍案驚奇》卷六:「那巫娘子見賈秀才幹事決斷,賈秀才見巫娘子立志堅貞,越相敬重。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拿主意;做决定:无从~|请您最后~;决定事情的魄力:他做事很有~。

Eng

  • CC-CEDICT to make a decision|resolution|decisiveness|resolute
  • Cihui to make a decision; resolution; decisiveness; resolute

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

判断 · 果断

Từ trái nghĩa

不決 · 犹豫