不決

bất quyết

Hán Việt: bất quyết

Tổng quan

BẤT QUYẾT Chưa rõ, chưa hiểu rõ. CTTNL q. 15 ghi: 問二尊相見共談何事。師云。不決即道。問人天交接其意如何。師云。對眾呈機。 Hỏi hai bậc tôn túc gặp nhau cùng bàn việc gì? Sư đáp: Chưa rõ là đạo. Hỏi: Trời người giao tiếp ý thầy ra sao. S

新华 · Tân Hoa Đại lục

不決定。如:「議而不決」。

Cấu tạo: 不 (bất) + 决 (quyết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不決定。如:「議而不決」。

other

  • Nguồn khác Không dứt khoát, còn do dự
  • Nguồn khác CTTNL q
  • Nguồn khác 15 ghi: 問二尊相見共談何事。師云。不決即道。問人天交接其意如何。師云。對眾呈機。 Hỏi hai bậc tôn túc gặp nhau cùng bàn việc gì? Sư đáp: Chưa rõ là đạo
  • Nguồn khác Hỏi: Trời người giao tiếp ý thầy ra sao
  • Nguồn khác Sư đáp: Đối chúng trình cớ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

未定

Từ trái nghĩa

决定 · 决断