沁入心脾

qìn rù xīn pí thấm nhập tâm tì

Hán Việt: thấm nhập tâm tì · Pinyin: qìn rù xīn pí

Tổng quan

see 沁人心脾[qin4 ren2 xin1 pi2]

Cấu tạo: (thấm) + (nhập) + (tâm) + (tì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容令人感受深刻。清.況周頤《蕙風詞話.卷二.廖世美詞語淡情深》:「此等詞一再吟誦,輒沁入心脾,畢生不能忘。」也作「沁人心脾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人感到舒适,有清新爽朗的感觉。同沁人心脾”。
  • Tân Hoa Tự Điển 指人感到舒适,有清新爽朗的感觉。同“沁人心脾”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"沁人心脾"。

Eng

  • CC-CEDICT see 沁人心脾[qin4 ren2 xin1 pi2]
  • Cihui see 沁人心脾