沃爾夫獎

wò ěr fū jiǎng ốc nhĩ phu tưởng

Hán Việt: ốc nhĩ phu tưởng · Pinyin: wò ěr fū jiǎng

Tổng quan

Giải thưởng Wolf (về khoa học và nghệ thuật)

Cấu tạo: (ốc) + (nhĩ) + (phu) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Giải thưởng Wolf (về khoa học và nghệ thuật)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国际上有影响的科学奖之一。1976年由犹太人沃尔夫及其家族捐资设立。下设数学、物理、化学、医学和农业五个奖,每年颁奖一次,得奖者都是世界上作出卓越贡献的科学家。1981年又增加艺术奖。

Eng

  • CC-CEDICT the Wolf Prize (for science and arts)
  • Cihui the Wolf Prize (for science and arts)