沆瀣一脉

hàng xiè yī mài hãng dới nhất mạch

Hán Việt: hãng dới nhất mạch · Pinyin: hàng xiè yī mài

Tổng quan

Cấu tạo: (hãng) + (dới) + (nhất) + (mạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「沆瀣一氣」。見「沆瀣一氣」條。01.明.沈德符《萬曆野獲編.卷二.列朝.講學見絀》:「文貞柄國,湛、聶俱得恩贈加等,湛補諡文簡,聶補諡貞襄,蓋二公俱徐受業師,在沆瀣一脈宜然。」