xiè dới

Hán Việt: dới · Pinyin: xiè

Tổng quan

sương mù hơi nước

沆瀣 · 沆瀣一气 · 瀣气 · 瀣氣 · 瀣沆 · 玉瀣 · 沆瀣漿 · 沆瀣一氣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiè
Hán Việtdới
Quảng Đônghaai6
Nhật BảnMIZU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổghaih
Phản thiết胡對切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hãng dới} [沆瀣] hơi móc (hơi sương móc), chí khí hai người hợp nhau gọi là {hãng dới nhất khí} [沆瀣一氣].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「沆瀣」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瀣 夜间的水气 屈原忧极,故有轻举远游、餐霞饮瀣之赋。--章学诚《文史通义·质性》 又如瀣沆(瀣气。夜间的水气) 瀣xiè

Eng

  • CC-CEDICT mist|vapor

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡介切【集韻】【韻會】【正韻】下介切,𠀤音械。沆瀣,海氣。一曰露氣。一曰北方夜半之氣。【東方朔·七諫】含沆瀣以長生。 又【集韻】胡對切,音潰。義同。 又【廣韻】胡代切【集韻】【韻會】戸代切,𠀤音㤥。義同。一曰水貌。或作漑。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư