沉悶

chén mèn trầm muộn

Hán Việt: trầm muộn · Pinyin: chén mèn

Tổng quan

ngột ngạt (về thời tiết) | nặng nề | u sầu | không vui | (về âm thanh) trầm | đục 1. nặng nề; ngột ngạt (thời tiết, không khí)。(天氣、氣氛等)使人感到沉重而煩悶。 2. nặng trĩu (lòng); đè nặng; (tính cách) trầm lắng; lặng lẽ。(心情)不舒暢;(性格)不爽朗。

Cấu tạo: (trầm) + (muộn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngột ngạt (về thời tiết) | nặng nề | u sầu | không vui | (về âm thanh) trầm | đục 1. nặng nề; ngột ngạt (thời tiết, không khí)。(天氣、氣氛等)使人感到沉重而煩悶。 2. nặng trĩu (lòng); đè nặng; (tính cách) trầm lắng; lặng lẽ。(心情)不舒暢;(性格)不爽朗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沉重煩悶,多指心情或天氣而言。《老殘遊記》第一三回:「當此沉悶寂寥的時候,有個朋友談談,也就算苦中之樂了。」 2.滯塞。如:「近來消息很沉悶,沒有新穎的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因天气、环境气氛不爽朗、不舒畅而烦闷空气沉闷得很,恐怕要下雨了|会场里气氛沉闷极了; 心情不愉快;性格很内向他愁眉不展,很沉闷|多参加集体活动,别太沉闷!
  • Tân Hoa Tự Điển ①因天气、环境气氛不爽朗、不舒畅而烦闷空气沉闷得很,恐怕要下雨了|会场里气氛沉闷极了。②心情不愉快;性格很内向他愁眉不展,很沉闷|多参加集体活动,别太沉闷!

Eng

  • CC-CEDICT oppressive (of weather)|heavy|depressed|not happy|(of sound) dull|muffled
  • Cihui oppressive (of weather); heavy; depressed; not happy; (of sound) dull; muffled

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

烦闷

Từ trái nghĩa

爽朗 · 舒畅