沉湎酒色
trầm miện tửu sắc
Hán Việt: trầm miện tửu sắc · Pinyin: chén miǎn jiǔ sè
Tổng quan
chìm đắm trong rượu và sắc (thành ngữ) | quá độ trong rượu chè và đàn bà | người nghiện rượu và dâm đãng không thể cứu vãn
Nghĩa
Việt
- Cihui chìm đắm trong rượu và sắc (thành ngữ) | quá độ trong rượu chè và đàn bà | người nghiện rượu và dâm đãng không thể cứu vãn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 沉湎:沉迷。沉溺于酒和女人中间。形容对于美酒和女色过于放纵,毫无节制。
- Tân Hoa Tự Điển 沉湎沉迷。沉溺于酒和女人中间。形容对于美酒和女色过于放纵,毫无节制。
Eng
- CC-CEDICT to wallow in alcohol and sex (idiom); overindulgence in wine and women|an incorrigible drunkard and lecher
- Cihui 沉湎酒色 hénmiǎnjiǔsè f.e. be given to wine and women