沉着应战

chén zhuó yìng zhàntrầm trứ ứng chiến

Hán Việt: trầm trứ ứng chiến · Pinyin: chén zhuó yìng zhàn

Tổng quan

giữ bình tĩnh đối mặt với nghịch cảnh (thành ngữ)

Cấu tạo: 沉 (trầm) + 著 (trứ) + 應 (ứng) + 戰 (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bình tĩnh ứng phó
  • Tần suất từ giữ bình tĩnh đối mặt với nghịch cảnh (thành ngữ)
  • Biên soạn 沉著應戰 hénzhuóyìngzhàn f.e. meet attack calmly

Eng

  • Cihui to remain calm in the face of adversity (idiom)
  • Tần suất từ 沉著應戰 hénzhuóyìngzhàn f.e. meet attack calmly

Từ liên quan

Gần nghĩa

沉著痛快 · 沉着公平地 · 沉着地 · 沉着的 · 沉着痛快 · 沉着应变 · 应战书 · 沉着病