沉著應戰

chén zhuó yìng zhàn trầm trứ ứng chiến

Hán Việt: trầm trứ ứng chiến · Pinyin: chén zhuó yìng zhàn

Tổng quan

giữ bình tĩnh đối mặt với nghịch cảnh (thành ngữ)

Cấu tạo: (trầm) + (trứ) + (ứng) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ bình tĩnh đối mặt với nghịch cảnh (thành ngữ)

Eng

  • CC-CEDICT to remain calm in the face of adversity (idiom)
  • Cihui to remain calm in the face of adversity (idiom)